Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连缀
连缀
liên chuế
liên kết; kết nối; ghép lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại
- 。
Anh ấy nối những từ này lại với nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền
- 。
Những từ này có thể liên kết thành câu.
- 參动động từ
liên kết; nối tiếp nhau
- 。
Những từ này được nối liền với nhau.
- 肆名danh từ
kết cụm; liên kết; nối liền
- 。
Những từ này kết nối thành một câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连缀
Phồn thể連綴
liên chuế
liên kết; kết nối; ghép lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại
- 。
Anh ấy nối những từ này lại với nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền
- 。
Những từ này có thể liên kết thành câu.
- 參动động từ
liên kết; nối tiếp nhau
- 。
Những từ này được nối liền với nhau.
- 肆名danh từ
kết cụm; liên kết; nối liền
- 。
Những từ này kết nối thành một câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi