Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连横
连横
liên hoành
Liên Hoành (liên minh ngang, sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc đối lập với hợp tung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Hoành (liên minh ngang, sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc đối lập với hợp tung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
连横
Phồn thể連橫
liên hoành
Liên Hoành (liên minh ngang, sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc đối lập với hợp tung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Hoành (liên minh ngang, sách lược ngoại giao thời Chiến Quốc đối lập với hợp tung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi