连枷

连枷
liánjiā
liên gia

cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)

    • Nông dân dùng liên gia để đập lúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.