连日

连日
lián
liên nhật

nhiều ngày liên tiếp; ngày qua ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều ngày liên tiếp; ngày qua ngày

    • Mưa liên tục mấy ngày, thời tiết rất lạnh.

  2. trạng từ

    nhiều ngày liên tiếp; liên tục nhiều ngày

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.