Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连战
连战
liên chiến
Liên Chiến (1936–), chính trị gia Đài Loan, cựu Phó Tổng thống và Chủ tịch Quốc Dân Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Chiến (1936–), chính trị gia Đài Loan, cựu Phó Tổng thống và Chủ tịch Quốc Dân Đảng
- 。
Liên Chiến là một chính trị gia Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连战
Phồn thể連戰
liên chiến
Liên Chiến (1936–), chính trị gia Đài Loan, cựu Phó Tổng thống và Chủ tịch Quốc Dân Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Chiến (1936–), chính trị gia Đài Loan, cựu Phó Tổng thống và Chủ tịch Quốc Dân Đảng
- 。
Liên Chiến là một chính trị gia Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi