连忙

连忙
liánmáng
liên mang

vội vàng; lập tức

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vội vàng; lập tức

    • Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.