连天

连天
liántiān
liên thiên

liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng

3 nghĩa#35261
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng

    • Mưa lớn liên tục mấy ngày.

  2. trạng từ

    liên tiếp; liên tục; không ngừng

    • Mưa không ngừng rơi liên tục.

  3. tính từ

    chạm tới trời; liên tiếp (nhiều ngày)

    • Mưa liên miên khiến thành phố ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.