违纪

违纪
wéi
vi kỷ

vi phạm kỷ luật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vi phạm kỷ luật

    • Anh ấy bị đuổi việc vì vi phạm kỷ luật.

  2. động từ

    vi phạm kỷ luật; vi kỷ

    • Anh ấy bị phạt tiền vì vi phạm kỷ luật.

  3. động từ

    vi phạm kỷ luật

    • Anh ấy bị đuổi việc vì vi phạm kỷ luật.

  4. động từ

    vi phạm kỷ luật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.