违拗

违拗
wéiào
vi áo

cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)

    • Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.