远虑

远虑
yuǎn
viễn lự

lo xa; suy nghĩ lâu dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lo xa; suy nghĩ lâu dài

    • Mọi việc đều có lo xa, mới có thể tránh được lo gần.

  2. động từ

    lo xa; nhìn xa trông rộng

    • Chúng ta nên có tầm nhìn xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.