远程

远程
yuǎnchéng
viễn trình

từ xa; tầm xa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14988
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    từ xa; tầm xa

    距离很远的;不在身边的jùlí hěn yuǎn de;búzài shēnbiān de

    • Đây là một loại hình giáo dục từ xa.

  2. tính từ

    từ xa; viễn trình

    距离很远的、不在近处的jùlí hěn yuǎn de、búzài jìnchù de

    • Đây là một cuộc họp từ xa.

  3. tính từ

    xa xôi; cách trở (văn)

    距离很远的、不在近处的jùlí hěn yuǎn de、búzài jìnchù de

    • Làm việc từ xa rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.