远景

远景
yuǎnjǐng
viễn cảnh

viễn cảnh; cảnh xa; tầm nhìn xa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viễn cảnh; cảnh xa; tầm nhìn xa

    • Cảnh vật ở đây rất đẹp.

  2. danh từ

    viễn cảnh; triển vọng lâu dài

    • Công ty này có triển vọng rất tốt.

  3. danh từ

    viễn cảnh; triển vọng; cảnh nhìn từ xa; (nhiếp ảnh) cảnh viễn

    • Cảnh xa của bức ảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.