远大

远大
yuǎn
viễn đại

lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa lớn

4 nghĩa#37885
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa lớn

    • Anh ấy có một lý tưởng lớn lao.

  2. tính từ

    lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa rộng

  3. tính từ

    to lớn; cao xa; viễn đại (chí hướng)

  4. tính từ

    lớn lao; (có) chí lớn; xa rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.