进香

进香
jìnxiāng
tiến hương

đi lễ chùa; dâng hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi lễ chùa; dâng hương

    • Chúng tôi đi chùa thắp hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.