这般

这般
zhèbān
giá ban

như thế này; kiểu này; vậy này

2 nghĩa#16637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    như thế này; kiểu này; vậy này

    • Thời tiết như thế này thật tốt.

  2. đại từ

    như vậy; kiểu này; thế này

    • Bạn làm như vậy là không đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.