还愿

还愿
huányuàn
hoàn nguyện

thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện

    • Anh ấy đi đền để trả lễ.

  2. động từ

    thực hiện lời hứa; hoàn nguyện (thực hiện điều đã hứa với thần linh)

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn thành lời hứa.

  3. động từ

    thực hiện lời nguyện; hoàn nguyện (dâng lễ tạ ơn sau khi lời cầu nguyện được thực hiện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.