Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还愿
还愿
hoàn nguyện
thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện
- 。
Anh ấy đi đền để trả lễ.
- 貳动động từ
thực hiện lời hứa; hoàn nguyện (thực hiện điều đã hứa với thần linh)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn thành lời hứa.
- 參动động từ
thực hiện lời nguyện; hoàn nguyện (dâng lễ tạ ơn sau khi lời cầu nguyện được thực hiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
还愿
Phồn thể還願
hoàn nguyện
thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện lời hứa với thần linh; trả lời nguyện
- 。
Anh ấy đi đền để trả lễ.
- 貳动động từ
thực hiện lời hứa; hoàn nguyện (thực hiện điều đã hứa với thần linh)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn thành lời hứa.
- 參动động từ
thực hiện lời nguyện; hoàn nguyện (dâng lễ tạ ơn sau khi lời cầu nguyện được thực hiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi