返现

返现
fǎnxiàn
phản hiện

hoàn tiền mặt; cashback (hình thức thưởng hoàn tiền cho người tiêu dùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn tiền mặt; cashback (hình thức thưởng hoàn tiền cho người tiêu dùng)

    • Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.