返潮

返潮
fǎncháo
phản trào

(của quần áo, đồ đạc, tường...) bị ẩm trở lại; hút ẩm từ không khí hoặc nền đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của quần áo, đồ đạc, tường...) bị ẩm trở lại; hút ẩm từ không khí hoặc nền đất

    • Tường bị ẩm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.