/
返岗
返岗
phản cương
trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ sau khi trở lại vị trí cũ.
- 貳动động từ
trở lại vị trí làm việc; quay lại công việc
- 。
Ngày mai anh ấy sẽ trở lại làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
返岗
Phồn thể返崗
phản cương
trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ sau khi trở lại vị trí cũ.
- 貳动động từ
trở lại vị trí làm việc; quay lại công việc
- 。
Ngày mai anh ấy sẽ trở lại làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi