返岗

返岗
fǎngǎng
phản cương

trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở lại vị trí làm việc (sau khi bị nghỉ việc)

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ sau khi trở lại vị trí cũ.

  2. động từ

    trở lại vị trí làm việc; quay lại công việc

    • Ngày mai anh ấy sẽ trở lại làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.