返场

返场
fǎnchǎng
phản trường

diễn thêm; biểu diễn lại (theo yêu cầu khán giả); encore

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn thêm; biểu diễn lại (theo yêu cầu khán giả); encore

    • Ban nhạc đã trở lại sân khấu.

  2. động từ

    xuất hiện trở lại (trong game, nhân vật hoặc vật phẩm được mở bán lại)

    • Nhân vật này khi nào sẽ trở lại?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.