Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
返利
返利
phản lợi
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
- 。
Tháng này chúng tôi có tiền hoàn lại.
- 貳名danh từ
hoàn tiền thưởng; chiết khấu doanh số; tiền hoa hồng
- 。
Tháng này chúng ta có tiền thưởng doanh số.
- 參名danh từ
chiết khấu; giảm giá
- 。
Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ返利
Phồn thể返
phản lợi
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
- 。
Tháng này chúng tôi có tiền hoàn lại.
- 貳名danh từ
hoàn tiền thưởng; chiết khấu doanh số; tiền hoa hồng
- 。
Tháng này chúng ta có tiền thưởng doanh số.
- 參名danh từ
chiết khấu; giảm giá
- 。
Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi