返利

返利
fǎn
phản lợi

hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại

    • Tháng này chúng tôi có tiền hoàn lại.

  2. danh từ

    hoàn tiền thưởng; chiết khấu doanh số; tiền hoa hồng

    • Tháng này chúng ta có tiền thưởng doanh số.

  3. danh từ

    chiết khấu; giảm giá

    • Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.