近郊区

近郊区
jìnjiāo
cận giao khu

vùng ngoại ô gần; vùng ven đô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ngoại ô gần; vùng ven đô

    • Anh ấy sống ở vùng ngoại ô.

  2. danh từ

    vùng ngoại ô gần; khu vực ven đô gần trung tâm

    • Anh ấy sống ở ngoại ô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.