近藤

近藤
Jìnténg
cận đằng

Cận Đằng (họ người Nhật)

1 nghĩa#36590
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cận Đằng (họ người Nhật)

    • Ông Kondō là người Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.