近臣

近臣
jìnchén
cận thần

cận thần; bề tôi thân cận của vua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cận thần; bề tôi thân cận của vua

    • Ông ấy là một cận thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.