近端

近端
jìnduān
cận đoan

đầu gần; (giải phẫu) phần gần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu gần; (giải phẫu) phần gần

    • Cận đoan là phần gần trung tâm cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.