近照

近照
jìnzhào
cận chiếu

ảnh chụp gần đây; ảnh mới chụp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp gần đây; ảnh mới chụp

    • Đây là ảnh gần đây của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tấm hình này có mới không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.