近海

近海
jìnhǎi
cận hải

vùng biển ven bờ; vùng biển gần bờ

2 nghĩa#45614
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biển ven bờ; vùng biển gần bờ

    • Vùng biển ven bờ này có rất nhiều cá.

  2. danh từ

    vùng biển gần bờ; ven biển

    • Đánh bắt cá gần bờ là nguồn thu nhập chính của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.