- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
cận cảnh; cảnh gần
cận cảnh; cảnh gần
Cảnh gần của bức ảnh này rất đẹp.
cận cảnh (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Bức ảnh này là ảnh cận cảnh.
cận cảnh; cảnh gần (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Chúng ta hãy nói về tình hình hiện tại.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
cận cảnh; cảnh gần
cận cảnh; cảnh gần
Cảnh gần của bức ảnh này rất đẹp.
cận cảnh (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Bức ảnh này là ảnh cận cảnh.
cận cảnh; cảnh gần (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Chúng ta hãy nói về tình hình hiện tại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.