近景

近景
jìnjǐng
cận cảnh

cận cảnh; cảnh gần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cận cảnh; cảnh gần

    • Cảnh gần của bức ảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    cận cảnh (trong nhiếp ảnh/quay phim)

    • Bức ảnh này là ảnh cận cảnh.

  3. danh từ

    cận cảnh; cảnh gần (trong nhiếp ảnh/quay phim)

    • Chúng ta hãy nói về tình hình hiện tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.