近况

近况
jìnkuàng
cận huống

tình hình gần đây; tình trạng mới nhất

2 nghĩa#24808
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình gần đây; tình trạng mới nhất

    • Tình hình gần đây của bạn thế nào?

  2. danh từ

    tình hình gần đây; hiện trạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.