运载

运载
yùnzài
vận tải

vận chuyển; chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển; chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)

    • Chiếc xe tải này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.