运筹学

运筹学
yùnchóuxué
vận trù học

vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)

    • Vận trù học là một môn khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.