运移

运移
yùn
vận di

di cư (địa chất); vận chuyển (của chất lưu trong địa tầng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    di cư (địa chất); vận chuyển (của chất lưu trong địa tầng)

    • Vận động vỏ trái đất đã dẫn đến sự di chuyển của magma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.