运河

运河
yùn
vận hà

kênh đào; kênh vận hà

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19856
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kênh đào; kênh vận hà

    • Con kênh này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.