- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy
suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy
Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.
vận dụng tư duy; suy nghĩ; động não
Anh ấy thích vận dụng trí óc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy
suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy
Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.
vận dụng tư duy; suy nghĩ; động não
Anh ấy thích vận dụng trí óc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.