运思

运思
yùn
vận tư

suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ; động não; vận dụng tư duy

    • Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    vận dụng tư duy; suy nghĩ; động não

    • Anh ấy thích vận dụng trí óc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.