运单

运单
yùndān
vận đơn

vận đơn; phiếu vận chuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận đơn; phiếu vận chuyển

    • Xin hãy cho tôi số vận đơn.

  2. danh từ

    vận đơn; phiếu vận chuyển

    • Xin hãy đưa cho tôi vận đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.