运匠

运匠
yùnjiàng
vận tượng

tài xế (taxi, v.v.) (tiếng Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài xế (taxi, v.v.) (tiếng Đài Loan)(kế thừa)

    • Anh ấy là một tài xế taxi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.