运动衫

运动衫
yùndòngshān
vận động sam

áo thể thao; áo phông thể thao

2 nghĩa#31796Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo thể thao; áo phông thể thao

    • Tôi thích mặc áo thể thao.

  2. danh từ

    áo nỉ; áo hoodie

    • Tôi thích mặc áo nỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.