运交

运交
yùnjiāo
vận giao

giao hàng vận chuyển; ký gửi hàng hóa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng vận chuyển; ký gửi hàng hóa

    • Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.

  2. động từ

    gửi hàng; vận chuyển hàng cho khách

  3. động từ

    vận tải đường biển; hàng hải vận tải

    • Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.

  4. động từ

    giao hàng; vận chuyển và giao nhận

    • Hàng hóa đã được vận chuyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.