迎风

迎风
yíngfēng
nghênh phong

đón gió; ngược gió; trước gió

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đón gió; ngược gió; trước gió

    • Bay phấp phới trong gió.

  2. động từ

    đón gió; ngược chiều gió

    • Anh ấy đứng đối mặt với gió.

  3. trạng từ

    đón gió; xuôi chiều gió; ngược gió

    • Chạy xuôi gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.