迎面而来

迎面而来
yíngmiànérlái
nghênh diện nhi lai

đi thẳng tới mặt; đối diện mà đến; ngay trước mặt tiến đến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi thẳng tới mặt; đối diện mà đến; ngay trước mặt tiến đến

    • Anh ấy đi thẳng đến, tôi giật mình.

  2. trạng từ

    thẳng mặt mà đến; đối mặt trực tiếp; (va chạm) trực diện

    • Anh ấy đi thẳng đến, tôi suýt chút nữa đâm vào anh ấy.

  3. trạng từ

    thẳng mặt mà đến; thổi thẳng vào mặt; đối mặt mà đến

    • Gió thổi thẳng vào mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.