迎火

迎火
yínghuǒ
nghênh hoả

đốt lửa ngược chiều (kỹ thuật chữa cháy); đốt chặn lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt lửa ngược chiều (kỹ thuật chữa cháy); đốt chặn lửa

    • Lính cứu hỏa đang đốt lửa ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.