迎宾

迎宾
yíngbīn
nghênh tân

đón khách; nghênh tiếp khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón khách; nghênh tiếp khách

    • Chúng tôi đi đón khách.

  2. động từ

    đón khách; tiếp khách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.