迈赫迪

迈赫迪
Mài
mại hách địch

Mahdi (người được dẫn dắt, đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mahdi (người được dẫn dắt, đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo)

    • Mahdi là đấng cứu thế của đạo Hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vạn(mười nghìn)HÀI THANH

Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.