过节儿

过节儿
guòjiér
quá tiết nhi

(khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa

    • Giữa họ có xích mích.

  2. danh từ

    (khẩu) lịch sự; có phép tắc; biết điều

    • Anh ấy là một người rất có lễ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.