过继

过继
guò
quá kế

nhận con nuôi; cho làm con nuôi (của người thân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận con nuôi; cho làm con nuôi (của người thân)

    • Anh ấy được cho chú nhận nuôi rồi.

  2. động từ

    cho con nuôi (thường là cho họ hàng không có con)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.