Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过秤
过秤
quá xứng
cân (hàng hóa); đem cân đo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cân (hàng hóa); đem cân đo
- 。
Xin hãy cân những loại trái cây này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, cân bằng)HÌNH THANH
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
过秤
Phồn thể過秤
quá xứng
cân (hàng hóa); đem cân đo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cân (hàng hóa); đem cân đo
- 。
Xin hãy cân những loại trái cây này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi