过激

过激
guò
quá kích

cực đoan; quá khích

3 nghĩa#25742
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cực đoan; quá khích

    • Phản ứng của anh ấy hơi quá khích.

  2. tính từ

    quá khích; cực đoan

  3. tính từ

    đến cùng cực; tột cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.