过敏

过敏
guòmǐn
quá mẫn

dị ứng; quá mẫn cảm

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6876
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dị ứng; quá mẫn cảm

    身体对某些物质特别敏感,接触后产生不适反应shēntǐ duì mǒuxiē wùzhì tèbié mǐngǎn, jiēchù hòu chǎnshēng búshì fǎnyìng

    • Tôi bị dị ứng với phấn hoa.

  2. tính từ

    dị ứng; quá nhạy cảm

    身体对某些物质反应过度;过于敏感shēntǐ duì mǒuxiē wùzhì fǎnyìng guòdù;guòyú mǐngǎn

    • Bạn quá dễ bị mẫn cảm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.