过招

过招
guòzhāo
quá chiêu

đánh nhau; tranh đấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; tranh đấu

    • Họ đang giao đấu.

  2. động từ

    so tài; giao đấu; đọ sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.