过惯

过惯
guòguàn
quá quán

quen sống (theo một lối sống nào đó); quen với

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quen sống (theo một lối sống nào đó); quen với

    • Anh ấy đã quen với cuộc sống như thế này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.